net_left Kdata Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Bất ngờ với xe máy Honda SH Mode giá chỉ 38 triệu đồng: Không mua chờ đến bao giờ?

Thị trường mua bán xe máy cũ ngày càng nhộn nhịp bởi mua xe cũ sẽ giúp cho những người kinh tế "eo hẹp" có xe để đi, phục vụ cho công việc hàng ngày. Và thật bất ngờ khi mẫu xe...
Bất ngờ với xe máy Honda SH Mode giá chỉ 38 triệu đồng: Không mua chờ đến bao giờ? Bất ngờ với xe máy Honda SH Mode giá chỉ 38 triệu đồng: Không mua chờ đến bao giờ?

Thị trường mua bán xe máy cũ ngày càng nhộn nhịp bởi mua xe cũ sẽ giúp cho những người kinh tế "eo hẹp" có xe để đi, phục vụ cho công việc hàng ngày. Và thật bất ngờ khi mẫu xe cao cấp Honda SH Mode lại có giá chỉ từ 38 triệu khiến nhiều người ngỡ ngàng. Tại thị trường mua bán xe cũ thì mẫu xe tay ga Honda SH Mode cũ vẫn là dòng xe được tìm kiếm khá nhiều bỡi thay vì phải bỏ ra một khoản chi phí lớn hơn để mua xe SH Mode mới thì việc chọn mua SH Mode cũ lại tiết kiệm được một khoản lớn chi phí.

Nguồn ảnh: Internet
Mẫu xe SH Mode các đời luôn được coi là một trong những dòng xe ga được ưa chuộng tại Việt Nam với những ưu đặc điểm như động cơ mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm xăng đi cùng kiểu dáng trẻ trung phù hợp với mọi lứa tuổi. Chính vì độ hot của dòng xe SH Mode này nên kể cả khi mua xe SH Mode đời cũ thì vẫn có tình trạng loạn giá khiến người tiêu dùng phải đau đầu.

Nếu tính riêng mẫu Honda SH Mode đã trải qua nhiều thế hệ với các phiên bản nâng cấp lần từ ngoại hình, màu sắc, công nghệ lẫn động cơ kể từ khi xuất hiện vào năm 2014 cho đến nay tại thị trường Việt Nam với số lượng xe được bán ra hết sức ấn tượng.

- Xuất hiện lần đầu tại Việt Nam vào năm 2014, SH Mode được Honda Việt Nam giới thiệu đúng như người tiêu dùng mong đợi khi mẫu xe tay ga này mang một diện mạo phù hợp với mọi lứa tuổi đi cùng các công nghệ hiện đại giúp tối ưu hóa khả năng vận hành cho người dùng. Phiên bản SH Mode cũ đời 2013 đến 2021 với ngoại hình thay đổi thay từng phiên bản cũng như khối động cơ 125cc liên tục được cải tiến nâng cấp ngay lập tức nhận được sự yêu thích từ người tiêu dùng.

- Xe SH Mode cũ các đời theo đánh giá từ người dùng, khả năng vận hành xe tay ga SH Mode bền bỉ, xe rất ít xảy ra các trường hợp hư hỏng vặt, kể cả các dòng xe SH Mode đời cũ. Vì vậy khi mua xe SH Mode cũ, sẽ ít phát sinh chi phí sửa chữa tốn kém. Nếu bạn thường xuyên bảo dưỡng xe định kì thì đảm bảo xe SH Mode sẽ hoạt động êm ái, ổn định trong suốt 1 quãng thời gian lâu dài....

Xe SH Mode cũ đang bán với giá rẻ hơn so với giá mua xe mới khá nhiều tùy thuộc vào đời xe, phiên bản. Giá xe SH Mode cũ đời 2014 đến 2016 theo tìm hiểu đang có giá bán ở mức tầm trung vì là xe đời thấp. Giá xe SH Mode cũ đời 2017 đến 2019 tùy thuộc vào đời xe, xe có trang bị Smartkey hay không, sử dụng phanh ABS hay CBS mà có mức giá dao động khác nhau.

Nguồn ảnh: Internet
Trong khi đó, giá xe SH Mode cũ TP.HCM đời 2020 đến 2021 hiện được coi có mức giá bán ra rẻ hơn so với mua mới nhưng lại cao hơn so với các đời trước đó do đây là mẫu xe đời cao đang rất HOT. Giá xe SH Mode cũ đời 2022 hiện ở TP.HCM và cả nước đang có mức giá rẻ hơn so với giá mua mới từ 5 đến 10 triệu đồng giúp người mua tiết kiệm được một khoảng chi phí không nhỏ.

Khi đi mua xe SH Mode cũ việc đầu tiên bạn nên lựa chọn các cửa hàng, trung tâm mua bán xe máy cũ uy tín cao, có cam kết bảo hành sau khi mua xe để tránh trường hợp mua phải xe máy cũ kém chất lượng. Kế đến hãy tìm kiếm trên mạng thông tin về dòng xe đó và lựa chọn đời xe máy cũ phù hợp với tài chính của bạn.

Sau khi đã quyết định được mua xe SH Mode cũ đời nào phù hợp cho nhu cầu của mình thì kế đến bạn cần phải ra cửa hàng tiến hành coi xe để kiểm tra tình trạng xe có đúng như mô tả hay không cũng như tìm hiểu các giấy tờ liên quan đến xe có chính xác, rõ ràng hay không.

Giá xe SH Mode cũ tại Khu vực TP Hồ Chí MinhGiá mua cũ tham khảo
Giá xe SH Mode cũ đời 2014 - 201637.500.000 đến 46.500.000
Giá xe SH Mode cũ đời 2017 - 201949.500.000 đến 58.000.000
Giá xe SH Mode cũ đời 2020 - 202166.000.000 đến 74.000.000
Giá xe SH Mode cũ đời 202274.500.000 đến 83.000.000
* Lưu ý: Giá trên đã là giá ra biển số, chưa gồm phí sang tên và chỉ là giá bán tham khảo tại các đại lý tại TP. Hồ Chí Minh. Người tiêu dùng nên ra các đại lý gần nhất để có thể biết giá một cách chính xác nhất.
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
01-05-2024 10:45:17 (UTC+7)

EUR/USD

1.0658

-0.0008 (-0.07%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

EUR/USD

1.0658

-0.0008 (-0.07%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

GBP/USD

1.2475

-0.0015 (-0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

USD/JPY

157.91

+0.12 (+0.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

AUD/USD

0.6469

-0.0003 (-0.05%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

USD/CAD

1.3780

+0.0003 (+0.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

EUR/JPY

168.32

+0.10 (+0.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

EUR/CHF

0.9808

+0.0001 (+0.01%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

Gold Futures

2,295.80

-7.10 (-0.31%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Silver Futures

26.677

+0.023 (+0.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Copper Futures

4.5305

-0.0105 (-0.23%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Crude Oil WTI Futures

81.14

-0.79 (-0.96%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Brent Oil Futures

85.62

-0.71 (-0.82%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Natural Gas Futures

1.946

-0.009 (-0.46%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

US Coffee C Futures

213.73

-13.77 (-6.05%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Euro Stoxx 50

4,920.55

-60.54 (-1.22%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

S&P 500

5,035.69

-80.48 (-1.57%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

DAX

17,921.95

-196.37 (-1.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

FTSE 100

8,144.13

-2.90 (-0.04%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

Hang Seng

17,763.03

+16.12 (+0.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

US Small Cap 2000

1,973.05

-42.98 (-2.13%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

IBEX 35

10,854.40

-246.40 (-2.22%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

BASF SE NA O.N.

49.155

+0.100 (+0.20%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Bayer AG NA

27.35

-0.24 (-0.87%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Allianz SE VNA O.N.

266.60

+0.30 (+0.11%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

Adidas AG

226.40

-5.90 (-2.54%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Deutsche Lufthansa AG

6.714

-0.028 (-0.42%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Siemens AG Class N

175.90

-1.74 (-0.98%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Deutsche Bank AG

15.010

-0.094 (-0.62%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

    EUR/USD 1.0658 ↑ Sell  
    GBP/USD 1.2475 ↑ Sell  
    USD/JPY 157.91 ↑ Buy  
    AUD/USD 0.6469 Neutral  
    USD/CAD 1.3780 ↑ Buy  
    EUR/JPY 168.32 ↑ Buy  
    EUR/CHF 0.9808 Neutral  
    Gold 2,295.80 ↑ Sell  
    Silver 26.677 ↑ Sell  
    Copper 4.5305 ↑ Buy  
    Crude Oil WTI 81.14 ↑ Sell  
    Brent Oil 85.62 ↑ Sell  
    Natural Gas 1.946 ↑ Sell  
    US Coffee C 213.73 ↑ Sell  
    Euro Stoxx 50 4,920.55 ↑ Sell  
    S&P 500 5,035.69 ↑ Sell  
    DAX 17,921.95 ↑ Sell  
    FTSE 100 8,144.13 Sell  
    Hang Seng 17,763.03 ↑ Sell  
    Small Cap 2000 1,973.05 ↑ Sell  
    IBEX 35 10,854.40 Neutral  
    BASF 49.155 ↑ Sell  
    Bayer 27.35 ↑ Sell  
    Allianz 266.60 ↑ Sell  
    Adidas 226.40 ↑ Sell  
    Lufthansa 6.714 Neutral  
    Siemens AG 175.90 ↑ Sell  
    Deutsche Bank AG 15.010 Neutral  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank8,300/ 8,500
(8,300/ 8,500) # 1,298
SJC 1L, 10L, 1KG8,300/ 8,520
(0/ 0) # 1,510
SJC 1c, 2c, 5c7,380/ 7,550
(0/ 0) # 540
SJC 0,5c7,380/ 7,560
(0/ 0) # 550
SJC 99,99%7,370/ 7,470
(0/ 0) # 460
SJC 99%7,196/ 7,396
(0/ 0) # 386
Cập nhật 01-05-2024 10:45:19
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$2,285.72 -47.5 -2.04%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V25.44025.940
RON 95-III24.91025.400
E5 RON 92-II23.91024.380
DO 0.05S20.71021.120
DO 0,001S-V21.32021.740
Dầu hỏa 2-K20.68021.090
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $80.83 +3.39 0.04%
Brent $85.50 +3.86 0.05%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD25.088,0025.458,00
EUR26.475,3627.949,19
GBP30.873,5232.211,36
JPY156,74166,02
KRW15,9219,31
Cập nhật lúc 10:45:15 01/05/2024
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán